Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 3, 2023

Dầu ODTP-Dầu Hóa Dẻo nhựa PVC

Hình ảnh
Dầu ODTP-Dầu Hóa Dẻo nhựa PVC-xuất xứ Hàn Quôc-Tel 0946546655

Dầu Parafin 70N,150N,500N,600N

Hình ảnh
Dầu Parafin 70N,150N,500N,600N Xuất xứ Hàn Quốc, Ấn Độ Quy cách 165-170kg/phuy Tel 0946546655

Dầu Clo Parafin 52-Chlorinated Paraffin-Chlorinated Paraffin 52

Hình ảnh
Dầu Clo Parafin 52-Chlorinated Paraffin-Chlorinated Paraffin 52 Xuất xứ Ấn Độ- Tel 0946546655 Dùng hóa dẻo nhựa PVC

Natri Cacbonat Naco3 99,2%

Hình ảnh
Natri Cacbonat Naco3 99,2%-Tel 0946546655

Magnesium Sulfate Monohydrate Mgso4 H2O

Hình ảnh
Magnesium Sulfate Monohydrate MgSO4 H2O-xuất xứ Trung Quốc-Quy cách 25kg/bao-LH 0946546655

Natri Bicarbonate NaHCO3 99%

Hình ảnh
Natri Bicarbonate NaHCO3 99%-Quy cách 25kg/bao-xuất xứ Trung Quốc-LH 0946546655

Natri Bicarbonate NaHCO3 99%

Natri Bicarbonate NaHCO3 99%-Quy cách 25kg/bao-xuất xứ Trung Quốc-LH 0946546655 Thông tin chung Chi Tiết Ngắn Gọn Phân loại: Carbonate Loại: Sodium Bicarbonate Số CAS: 144-55-8 Tên khác: Baking Soda MF: NaHCO3 EINECS số: 205-633-8 Nơi xuất xứ: China Lớp tiêu chuẩn: Thực phẩm Lớp, Công nghiệp Lớp Purity: 99% min Xuất hiện: Bột Tinh Thể màu trắng Ứng dụng: Phụ Gia thực phẩm, etergent, công nghiệp cao su Nhãn hiệu: DINGHAO Số Mô Hình: DHNAHCO3-02 Tên sản phẩm: Bicarbonate Natri Baking Soda Bột Sodium Bicarbonate Đóng gói: 25 kg/ 1000 kg, PP + PE MOQ: 1 tấn Mẫu: Miễn phí trong vòng 500g Lớp: Công nghiệp Thức Ăn Cấp Thực Phẩm HS MÃ: 2836300000 CAS: 144-55-8 Mức độ chi tiết: 80-120 lưới Độ tinh khiết: 99%

Axit stearic 1838 ,1840,1860

Axit stearic 1838 ,1840,1860 -Quy cách 25kg/bao-xuất xứ Indonexia-Tel 0946546655 Axit stearic, với các công thức hóa học C18H36O2 và trọng lượng phân tử 284.48, là một hợp chất được biết đến như octadecanoic axit. Được sản xuất bởi thủy phân của dầu mỡ, sử dụng chủ yếu trong sản xuất của Stearate. Đặc tính: Trắng sáp trong suốt rắn hoặc màu vàng sáp rắn. Phân tán thành bột với một chút mùi của bơ. Chủ yếu được sử dụng trong sản xuất của stearate: sodium stearate, magiê stearate, canxi Stearate, chì Stearate, nhôm stearate, cadmium Stearate, sắt Stearate, kali Stearate. Sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, nhựa lạnh-Kháng dẻo, đại lý phát hành, ổn định, bề mặt, lưu hóa cao su Accelerator, đại lý chống thấm nước, Ba Lan, xà phòng kim loại, kim loại khoáng sản nổi đại lý, chất làm mềm, y học và hữu cơ khác hóa chất. Đặc điểm kỹ thuật Mục Giá trị Nơi xuất xứ Indonexia Độ tinh khiết 90% Sự xuất hiện Nổi hạt Cách sử dụng Nguyên liệu mỹ phẩm vật liệu, chất tẩy rửa nguyên liệu, chăm sóc răng miệng ...

Titan Dioxide Tio2

Hình ảnh
Titan Dioxide Tio2-Quy cách 25kg/bao-Xuất xứ Hàn Quốc, Trung Quốc. LH 0946546655

PAC Poly Aluminium Chloride 28-30%

Hình ảnh
PAC Poly Aluminium Chloride 28-30% -Quy cách 25kg/bao-Xuất xứ Trung Quốc, Ấn Độ. LH 0946546655

Axit Citric Monohydrate Anhydreous

Hình ảnh
Axit Citric Monohydrate Anhydreous- Xuất xứ Trung Quốc-Quy cách 25kg/bao. LH 0946546655

Keo Da Trâu Công Nghiệp

Hình ảnh
Keo Da Trâu Công Nghiệp Mô tả Keo Da Trâu Xuất xứ: Trung Quốc Quy cách: 25kg/bao Liên hệ 0946546655 Ứng dụng: – Sử dụng trong ngành phân bón – Trong công nghiệp đánh bóng kim loại – Ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác.v.v.. Keo da trâu đã được ứng dụng từ rất lâu trong ngành công nghiệp đánh bóng kim loại vì những ưu điểm trong đánh bóng cũng như giá thành của nó. Vì vậy, tuy hiện nay đã có sản phẩm thay thế nhưng keo da trâu vẫn được các đơn vị đánh bóng kim loại ưu tiên lựa chọn. 1. Cấu tạo và đặc điểm chung của keo da trâu Keo da trâu hay còn gọi là Gelatin, là một chất tạo gel, có tác dụng như một chất kết dính và nó là một sản phẩm được thu hồi từ Collagen. Nguồn nguyên liệu chính để sản xuất keo da trâu là từ xương và da động vật như trâu, bò, heo,… vì vậy loại Gelatin này được gọi là keo da trâu. Giới thiệu chung về keo da trâu Keo da trâu thành phẩm Keo da trâu thành phẩm có màu vàng và có nhiều hình dạng khác nhau, tuy nhiên, hình dạng chính của n...

Canxi Formate

Hình ảnh
Canxi Formate-Ca(HCOO)2 98%- Xuất xứ Trung Quốc-LH 0946546655

Sls Sodium Lauryl Sulfate - Chất Tạo Bọt

Hình ảnh
Sls Sodium Lauryl Sulfate - Chất Tạo Bọt -LH 0946546655

Natri Sunfat - Na2SO4 99%

Hình ảnh
Natri Sunfat - Na2SO4 99%-Quy cách 50kg/bao-Xuất xứ Trung Quốc LH 0946546655

Bột Talc

Hình ảnh
Bột Talc- xuất xứ Việt Nam, Trung Quốc-LH 0946546655

Nhựa thông-Colophan

Hình ảnh
Nhựa thông-Colophan Xuất xứ Việt Nam-Trung Quốc Quy cách 25-50kg/bao LH 0946546655

Bột Nhôm - Aluminum

Hình ảnh
Bột Nhôm - Aluminum- Quy cách 25kg/thùng-Xuất xứ Trung Quốc- LH 0946546655

Natri Thiosulphate 99%-Na2S2O3/Na2S2O3 5H2O

Hình ảnh
Natri Thiosulphate 99%-Na2S2O3/Na2S2O3 5H2O Xuất xứ Trung Quốc Quy cách 25kg/bao LH 0946546655

Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 90%-Tẩy đường

Hình ảnh
Sodium Hydrosulfite Na2S2O4 90%-Tẩy đường. Quy cách 50kg/thùng-xuất xứ Trung Quốc. LH 0946546655

Soda Na2CO3 99 2% , Soda Nhẹ , Chất Tẩy Rửa Natri Cacbonat

Hình ảnh
Soda Na2CO3 99 2% , Soda Nhẹ , Chất Tẩy Rửa Natri Cacbonat Xuất xứ Trung Quốc Quy cách 40-50kg/bao LH 0946546655

Vật liệu hóa chất nhôm hydroxide

Vật liệu hóa chất nhôm hydroxide Al(OH)3 95% -LH 0946546655

Magiê Cacbonat

Magiê Cacbonat MgCO3-LH 0946546655

Bột Thủy Tinh

Hình ảnh
Bột Thủy Tinh-LH 0946546655

Chất Màu Vô Cơ Sắt Ô Xít Vàng 313-Iron Oxide Yellow 313

Hình ảnh
Chất Màu Vô Cơ Sắt Ô Xít Vàng 313-Iron Oxide Yellow 313 LH 0946546655

Bột Oxit Sắt Xanh Cho Các Chất Màu Vô Cơ

Hình ảnh
Bột Oxit Sắt Xanh Cho Các Chất Màu Vô Cơ- LH 0946546655

Sắt Oxit Đỏ Ferric Oxide H130

Hình ảnh
Oxit Sắt Đỏ- Ferric Oxide H130- Quy cách 25kg/bao- xuất xứ Trung Quốc - LH 0946546655

Bột Sắt Fe

Hình ảnh
Bột Sắt Fe -xuất xứ Trung Quốc-25kgp/thùng-LH 0946546655

Dung Dịch Clorua Sắt-FeCl3 40%

Dung Dịch Clorua Sắt-FeCl3 40% Xuất xứ Việt Nam LH Mr Đường/0946546655 Sản phẩm Paramenters Mục Đặc điểm kỹ thuật Sự xuất hiện Dark chất lỏng màu nâu Sắt clorua (FeCl 3 ) : ≥ 40% Fe2 + ≤ 0.25% Spec. trọng lực ≥ 1.4 Miễn phí axit ≤ 0.4% Không hòa tan vấn đề ≤ 0.5% Cu ≤ 0.1% ZN ≤ 0.1% CR ≤ 0.1% Pb ≤ 0.1% CD ≤ 0.01% HG ≤ 0.01% Như ≤ 0.1%

Chất Tẩy Rửa Natri SULPHATE Khan

Hình ảnh
Chất Tẩy Rửa Natri SULPHATE Khan -Tel 0946546655

Chất Tẩy Rửa Natri SULPHATE Khan -Tel 0946546655

Chất Tẩy Rửa Natri SULPHATE Khan Tiêu chuẩn Kết quả Sự xuất hiện Tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể Thông qua Na2SO4 ≥99.0% 99.60% NaCl ≤0.35% 0.005% FE ≤0.002% 0.001% Mg(Ca,Mg) ≤0.15% 0.01% Nước Không hòa tan Vấn Đề ≤0.05% 0.04% Độ trắng ≥88% 92% Độ ẩm ≤0.20% 0.02% PH 6-9 8.09 Mật Độ số lượng lớn 1.42G/cm3

Polyvinyl Alcol-Keo Dán PVA

Hình ảnh
Polyvinyl Alcol-Keo Dán PVA Xuất xứ Trung Quốc Quy cách 25kg/bao Liên hệ Mr Đường/0946546655

Na2so4 Sodium Sulfate, Sodium Sulphate Khan

Hình ảnh
Na2so4 Sodium Sulfate, Sodium Sulphate Khan Quy cách 50kg/bao Xuất xứ Trung Quốc Liên hệ Mr Đường/0946546655

Amoni Clorua NH4Cl-Tel 0946546655

Hình ảnh
Amoni Clorua NH4Cl Mô tả sản phẩm Tên sản phẩm Amoni Clorua Tên gọi khác Sal ammoniac, Muối lạnh, Ammonium chloride, Salmiac, Nushadir salt, Sal armagnac, Salt armoniack Công thức hóa học NH4Cl Công thức phân tử Mô hình đơn vị của Amoni Clorua Mô hình đơn vị của Amoni Clorua Phân tử Amoni clorua NH4Cl Phân tử Amoni Clorua NH4Cl CAS 12125-02-9 Hàm lượng 99,5% Xuất xứ Trung Quốc Ngoại quan Dạng tinh thể hạt hoặc bột màu trắng, hút ẩm và tan trong nước Tính chất 1. Tính chất vật lý Amoni Clorua NH4Cl - Mùi: Không mùi - Khối lượng riêng: 1.5274 g/cm3 - Điểm nóng chảy: 338 °C (611 K; 640 °F) - Điểm sôi: 520 °C (793 K; 968 °F) - Thăng hoa: Sublimes at 337.6 °C (ΔsublHo = 176.1 kJ/mol) - Độ hoà tan trong nước: 244 g/L (−15 °C) 294 g/L (0 °C) 383.0 g/L (25 °C) 454.4 g/L (40 °C) 740.8 g/L (100 °C) - Độ hoà tan trong dung môi: Hòa tan trong liquid amoniac, hydrazine, alcohol, methanol, glycerol Ít hòa tan trong acetone Không hòa tan trong diethyl ether, ethyl axetat - Độ hoà tan tr...

Natri Bicacbonat NaHCO3-Tel 0946546655

Hình ảnh
Natri Bicacbonat NaHCO3 Mô tả sản phẩm Tên sản phẩm Natri Bicacbonat Tên gọi khác Natri hidrocacbonat, Sodium bicarbonate, Sodium hydrogen carbonate, Baking soda, Bột nở. Công thức hóa học NaHCO3 CAS 144-55-8 Hàm lượng 99% Xuất xứ Trung Quốc Ngoại quan Chất rắn kết tinh màu trắng Đóng gói 25kg/bao Bảo quản Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Phiếu an toàn hóa chất MSDS NaHCO3 Nhắc đến baking soda hay bột nở thì ắt hẳn đã không còn xa lạ với nhiều người. Nhưng bạn có biết, nó còn có tên gọi khác là Natri bicacbonat NaHCO3 với rất nhiều ứng dụng quan trọng trong sản xuất và đời sống. Hãy cùng đón đọc bài viết sau của VietChem tìm hiểu thêm về Natri bicacbonat là gì và những điều lý thú xung quanh loại hóa chất này. Mục lục Tổng quan về Natri Bicacbonat NaHCO3 1. Natri bicacbonat là gì? 2. Tính chất vật lý 3. Tính chất hóa học của NaHCO3 4. Cách điều chế Natri bicacbonat NaHCO3 Tác dụng của muối Natri Bicarbonat NaHCO3 1. Trong ngành thực phẩm 2. Trong y tế 3. Ứng dụng...

Canxi Nitrat Ca(NO3)2-Tel 0946546655

Hình ảnh
Canxi Nitrat Ca(NO3)2 Mô tả sản phẩm Tên sản phẩm: Canxi nitrat Tên gọi khác: Calcium nitrate tetrahydrate Công thức hóa học: Ca(NO3)2 CAS: 13477-34-4 Hàm lượng: 99% Xuất xứ: Trung quốc Ngoại quan Tinh thể màu trắng Thông số kỹ thuật - Khối lượng mol: 164.088 g/mol (khan), 236.15 g/mol (ngậm 4 nước) - Khối lượng riêng: 2.504 g/cm3 (khan), 1.896 g/cm3 (ngậm 4 nước) - Điểm nóng chảy: 561 °C (834 K; 1.042 °F) (khan), 42.7 °C (109 °F; 316 K) (ngậm 4 nước) - Điểm sôi: phân hủy (khan), 132 °C (270 °F; 405 K) (ngậm 4 nước) - Độ hòa tan trong nước: 1050 g/L (0 °C), 1212 g/L (20 °C), 2710 g/L (40 °C), 3630 g/L (100 °C) - Độ axit: 6.0 - MagSus: -45.9·10−6 cm3/mol Xếp loại và cảnh báo nguy hiểm Mức xếp loại nguy hiểm Canxi Nitrat Ca(NO3)2 - Chỉ dẫn R: R22 (Nguy hiểm nếu nuốt phải) và R41 (Gây hại nghiêm trọng với mắt) - Điểm bắt lửa: Không bắt lửa - LD50: 302 mg/kg (đường miệng, chuột) Đóng gói: 25kg/bao Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Canxi nitrat Ca(N...

Axit Oxalic C2H2O4 | Acid Oxalic-Tel 0946546655

Hình ảnh
Axit Oxalic C2H2O4 | Acid Oxalic Mô tả sản phẩm Tên sản phẩm Axit Oxalic Tên gọi khác Acid oxalic Công thức hóa học C2H2O4 Công thức phân tử HOOC-COOH Ngoại quan Tinh thể trắng CAS 144-62-7 Hàm lượng 99,6% Xuất xứ Trung Quốc Thông số kỹ thuật - Tỷ trọng và pha: 1,9 g/cm3 - Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C - Nhiệt độ nóng chảy - Điểm sôi: 157 °C (430 K) (thăng hoa) - Điểm bắt lửa: 166°C (439 K) - pKa: Đang cập nhật - pKb: Đang cập nhật - Độ nhớt: Đang cập nhật - Áp suất hơi:

Natri Sunfat Na2SO4 99%=Tel 0946546655

Hình ảnh
Natri Sunfat Na2SO4 99% Mô tả sản phẩm Tên gọi: Natri sunfat Tên gọi khác: Muối Natri sulphate, Disodium monosulfate, Natri sunfat, Sodium sulfate Công thức hóa học: Na2SO4 CAS: 7727-73-3 Hàm lượng: 99% Xuất xứ: Trung Quốc Đóng gói: 50kg/bao Ứng dụng: - Trong công nghiệp tẩy rửa Natri sunfat được làm chất độn trong các loại thuốc tẩy quần áo… công dụng này chiếm 50% sản lượng được sản xuất ra. - Trong sản xuất giấy thì nó dùng trong quy trình Kraft để sản xuất bột giấy từ gỗ. - Công nghiệp sản xuất thủy tinh: được dùng làm chất làm sạch giúp loại bỏ các bọt khí nhỏ ra khỏi thủy tinh nóng chảy và là ứng dụng nhiều thứ hai ở châu Âu. - Có vai trò quan trọng trong sản xuất vải, nhất là ở Nhật Bản, nơi nó được ứng dụng nhiều nhất. Natri sunfat giúp làm bằng phẳng, loại bỏ các điện tích âm trên sợi vải để thuốc nhuộm có thể thấm sâu hơn. - Các ứng dụng khác bao gồm phá băng cửa kính, trong chất làm thơm thảm, sản xuất bột hồ, và chất phụ gia trong thức ăn gia súc. Tính chất: - Ngo...

Xút Vảy Ấn Độ NaOH 99%-Tel 0946546655

Hình ảnh
Xút Vảy Ấn Độ NaOH 99% Mô tả nhanh Sodium hydroxide hay Caustic soda, Xút, Natri hydroxit. Là chất rắn không màu dạng vảy màu trắng, hút ẩm mạnh, tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh. Nó tạo thành một bazơ mạnh khi hòa tan trong môi trường nước. CTHH: NaOH, CAS: 1310-73-2, hàm lượng: 99%, xuất xứ: Ấn Độ, quy cách: 25kg/bao. Natri hydroxit có tính bazơ mạnh nên thường được sử dụng để điều chỉnh pH trong nhiều trường hợp, trong sản xuất bản mạch điện tử,... Mô tả sản phẩm Tên gọi Xút vảy Ấn Độ Tên khác Natri hydroxyt, Caustic soda, Sodium khan, Sodium hydroxide Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Xuất xứ Ấn Độ Hàm lượng 99% Quy cách đóng gói 25kg/bao Tính chất - Dạng hạt, màu trắng. - Tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh. - Hút ẩm. - Điểm sôi 1390oC. - Điểm nóng chảy: 318,4oC - pH >14 tại 100g/l tại 20oC - Độ hòa tan trong nước: 1090 g/l tại 20oC - Tỷ trọng: 2,13 g/ml tại 20oC Ứng dụng Xút vảy có rất nhiều ứng dụng rộng rãi và phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp ...

Xút Hạt Đài Loan NaOH 99%-Tel 0946546655

Hình ảnh
Mô tả nhanh Sodium hydroxide hay Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit. Là chất rắn không màu dạng hạt màu trắng, hút ẩm mạnh, tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh. CTHH: NaOH, CAS: 1310-73-2, hàm lượng: 99%, xuất xứ: Đài Loan, quy cách: 25kg/bao. Xút hạt Đài loan là xút với độ sạch cao nên được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp sản xuất linh kiện điện tử, chất bán dẫn, sản xuất giấy, xà phòng, tẩy trắng vải sợi, xử lý nước, chế biến thực phẩm… Mô tả sản phẩm Tên gọi Xút hạt Đài Loan Tên khác Caustic soda, Xút hạt, Natri hydroxit, Sodium hydroxide Công thức NaOH Số CAS 1310-73-2 Hàm lượng 99% Xuất xứ Đài Loan Tính chất - Dạng hạt, màu trắng. - Tan hoàn toàn trong nước, sinh nhiệt mạnh. - Hút ẩm. - Điểm sôi 1390oC. - Điểm nóng chảy: 318,4oC. - pH >14 tại 100g/l tại 20oC - Độ hòa tan trong nước: 1090 g/l tại 20oC - Tỷ trọng: 2.13 g/ml tại 20oC Thông số kỹ thuật - Hàm lượng: ≥ 99%. - Na2CO3 : ≤ 0.8 %. - NaCl : ≤ 0.03 % - Fe2O3 : ≤ 0.008 % Ứng dụng Xút vảy có rất nh...